Bu Lông Neo M22 – Cho Nhà Xưởng Lớn Và Công Trình Gió Mạnh
Bu lông neo M22 có đường kính 22mm, bước ren 2.5mm theo tiêu chuẩn DIN 529, được chỉ định khi tải trọng kết cấu vượt giới hạn của M20 nhưng không cần đến M24. Đây là kích thước phổ biến trong các dự án nhà xưởng lớn 2.000–4.000m² tại khu công nghiệp, đặc biệt ở vùng ven biển miền Trung và miền Nam nơi tiêu chuẩn gió TCVN 2737 đòi hỏi hệ số an toàn cao hơn.
Thông Số Kỹ Thuật Bu Lông Neo M22
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính | 22mm |
| Bước ren | 2.5mm |
| Chiều dài | 300 / 400 / 500 / 600 / 800mm |
| Cấp độ bền | 4.6 / 8.8 |
| Lực kháng nhổ B25 | 95–130 kN |
| Lực siết 4.6 | 320–370 Nm |
| Lực siết 8.8 | 580–660 Nm |
| Bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng HDG 85μm |
| Mũi khoan | Ø26mm |
| Tiêu chuẩn | DIN 529 |
| Trọng lượng | 0.85–3.2 kg/chiếc |
Ứng Dụng Của Bu Lông Neo M22
- Nhà xưởng lớn 2.000–4.000m², cột H200–H250, nhịp 24–36m
- Trung tâm logistics, kho hàng đa tầng cần hệ số an toàn cao
- Cột điện trung thế 22kV–110kV
- Công trình ven biển vùng gió cấp 10–12
- Nhà máy sản xuất có thiết bị rung động
M22 Trong Dải Bu Lông Neo
| Tiêu chí | M20 | M22 | M24 |
|---|---|---|---|
| Lực kháng nhổ | ~110 kN | ~130 kN | ~160 kN |
| Diện tích phù hợp | 1.000–3.000m² | 2.000–4.000m² | 3.000m²+ / cầu trục |
| Tồn kho | Đầy đủ thường xuyên | Hạn chế | Đầy đủ thường xuyên |
Câu Hỏi Thường Gặp
Q: M22 có sẵn hàng không?
A: COGA tồn kho M22 × L400, L500, L600 mạ HDG cấp 4.6. Chiều dài đặc biệt hoặc cấp 8.8 sản xuất theo đơn 5–7 ngày.
Q: Khoảng cách đặt bu lông neo M22?
A: Tim đến tim tối thiểu 5D = 110mm. Từ tim đến mép bê tông tối thiểu 3D = 66mm.
Q: M22 tiêu chuẩn DIN nào?
A: DIN 529 quy định bu lông neo M6–M52, bao gồm M22 với đầu vuông hoặc đầu tròn.
📞 Báo giá M22: 070 6789 416 – nhận báo giá trong 1 giờ làm việc.
Xem thêm: hướng dẫn chọn mua bulong neo và bảng kích thước M12–M64.





