Bu Lông Neo M16 – Kích Thước Tối Thiểu Cho Nhà Tiền Chế
Bu lông neo M16 là kích thước được khuyến nghị tối thiểu cho nhà tiền chế và nhà xưởng nhẹ. Với đường kính 16mm và bước ren 2.0mm theo tiêu chuẩn DIN 529, M16 cân bằng hoàn hảo giữa lực chịu tải và chi phí thi công, phù hợp cho công trình 200–500m² cột H150 cao 4–6m.
Thông Số Kỹ Thuật Bu Lông Neo M16
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính | 16mm |
| Bước ren | 2.0mm |
| Chiều dài | 150 / 200 / 250 / 300 / 400 / 500mm |
| Cấp độ bền | 4.6 / 5.6 / 8.8 |
| Lực kháng nhổ B25 | 45–65 kN |
| Lực siết 4.6 | 120–140 Nm |
| Lực siết 8.8 | 220–260 Nm |
| Bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng HDG 85μm / Mạ điện |
| Mũi khoan | Ø20mm |
| Tiêu chuẩn | DIN 529 / ASTM A307 |
| Trọng lượng | 0.28–0.95 kg/chiếc |
Ứng Dụng Của Bu Lông Neo M16
- Nhà tiền chế nhỏ 200–500m², cột H150, nhịp 9–12m
- Kho hàng đơn giản mái tôn, không có cầu trục
- Máy móc công nghiệp nhẹ 500kg–2 tấn
- Ray băng tải, giàn giáo công trình tạm
- Trạm điện nhỏ, tủ điện công nghiệp ngoài trời
So Sánh M16 Với Các Kích Thước Lân Cận
| Tiêu chí | M14 | M16 | M18 |
|---|---|---|---|
| Lực kháng nhổ | ~45 kN | ~65 kN | ~85 kN |
| Công trình điển hình | < 300m² | 200–500m² | 500–1.000m² |
| Chi phí tương đối | Thấp nhất | Thấp | Trung bình |
Độ Bền Mạ Kẽm Nhúng Nóng M16
- HDG 85 micron: 25–40 năm điều kiện nội địa
- Mạ điện 10–15 micron: 5–8 năm (tạm thời / nội thất)
- Inox 304: 50+ năm, dùng ven biển hoặc môi trường ăn mòn
Câu Hỏi Thường Gặp
Q: M16 dài bao nhiêu cho nhà tiền chế?
A: L=300–400mm phổ biến nhất. Chiều sâu chôn tối thiểu 10D = 160mm + 100–150mm nhô ra để siết đai ốc.
Q: Cấp 4.6 hay 8.8 cho nhà tiền chế nhỏ?
A: Cấp 4.6 đủ tiêu chuẩn thông thường. Chọn 8.8 khi vùng gió mạnh cấp 8+ hoặc bản vẽ chỉ định.
Q: Khoảng cách đặt bu lông neo M16?
A: Tim đến tim tối thiểu 5D = 80mm. Từ tim đến mép bê tông tối thiểu 3D = 48mm.
📞 Báo giá M16: 070 6789 416 – giao TP.HCM trong ngày.
Xem thêm: hướng dẫn chọn mua bulong neo và bảng kích thước M12–M64.
Tư Vấn Chọn Bu Lông Neo M16 Theo Ứng Dụng
| Nhu cầu | Khuyến nghị M16 | Ghi chú kỹ thuật |
|---|---|---|
| Móng nhà xưởng nhỏ, mái nhẹ | M16 cấp 4.6 hoặc 5.6, L250-L400 | Phù hợp tải vừa, cần định vị tim bu lông trước khi đổ bê tông. |
| Cột thép, khung tiền chế | M16 cấp 5.6 hoặc 8.8, L400-L600 | Nên dùng bản mã và long đền đúng kích thước để phân bổ lực siết. |
| Môi trường ngoài trời | M16 mạ kẽm nhúng nóng | Giảm rủi ro gỉ sét, nhất là khu vực ẩm hoặc gần hóa chất. |
CTA kỹ thuật: gửi bản vẽ móng, chiều dày bản mã và số lượng qua Zalo/Hotline 070 6789 416; COGA sẽ tư vấn chiều dài chôn, cấp bền và lớp mạ phù hợp trước khi báo giá.
FAQ Bu Lông Neo M16
Bu lông neo M16 thường dùng cho công trình nào?
M16 phù hợp móng nhà xưởng nhỏ, cột thép tải vừa, chân máy và kết cấu phụ trợ. Với cầu trục, cột cao hoặc tải lớn nên kiểm tra lại thiết kế để cân nhắc M20 trở lên.
M16 nên chọn chiều dài bao nhiêu?
Chiều dài phổ biến là L250-L600. Chiều dài thực tế phụ thuộc chiều sâu chôn, chiều dày bản mã, số đai ốc và yêu cầu nhô ren sau lắp đặt.
Nên chọn M16 mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng?
Mạ kẽm điện phân phù hợp môi trường trong nhà, khô ráo. Mạ kẽm nhúng nóng phù hợp ngoài trời, khu vực ẩm hoặc cần tuổi thọ chống ăn mòn cao hơn.
COGA có gia công M16 theo bản vẽ không?
Có. COGA nhận gia công M16 dạng L, J, thẳng hoặc theo bản vẽ, kèm đai ốc, long đền và chứng từ khi khách hàng yêu cầu.
Thông Tin Cung Ứng Và Chứng Từ Tại COGA
CÔNG TY TNHH COGA tư vấn và cung cấp bu lông, thanh ren, phụ kiện liên kết cho nhà xưởng, kết cấu thép và công trình công nghiệp. Khách hàng có thể gửi bản vẽ, tiêu chuẩn vật liệu, cấp bền, lớp mạ và số lượng để đội ngũ kỹ thuật kiểm tra quy cách trước khi báo giá.
- Địa chỉ: 52/25/11 Quốc Lộ 1A, An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM.
- Hotline/Zalo: 070 6789 416.
- Chứng từ: hỗ trợ CO/CQ, chứng nhận vật liệu hoặc hồ sơ lô hàng khi khách hàng/dự án yêu cầu.
- Phạm vi tư vấn: chọn kích thước, cấp bền, vật liệu, lớp mạ, chiều dài gia công và phụ kiện đi kèm theo bản vẽ thực tế.







