Bu lông neo (anchor bolt) là chi tiết thép chuyên dụng được chôn vào bê tông móng để neo giữ cột thép, máy móc công nghiệp và kết cấu công trình. COGA cung cấp đầy đủ bu lông neo M12–M64, cấp bền 4.6–8.8, bề mặt hàng đen – mạ kẽm điện phân – mạ kẽm nhúng nóng HDG, có CO/CQ đầy đủ, giao hàng toàn quốc.
Bu Lông Neo Là Gì? Vai Trò Trong Kết Cấu Công Trình
Bu lông neo là thanh ren thép được thiết kế để chôn sâu vào bê tông móng cột trong giai đoạn thi công. Phần nhô ra khỏi mặt bê tông sẽ lắp đai ốc để liên kết chân cột thép, khung máy hoặc bồn chứa với nền móng — tạo ra mối liên kết bền vững giữa kết cấu thép và bê tông.
Đầu chôn của bu lông neo thường được uốn hoặc gia công đặc biệt (hình L, J, U, hoặc hàn bản đế) để tăng khả năng chống nhổ khi chịu tải trọng kéo và cắt. Đây là chi tiết quan trọng bậc nhất trong toàn bộ kết cấu móng — lỗi bu lông neo ảnh hưởng trực tiếp đến sự an toàn của toàn bộ công trình phía trên.
Phân Loại Bu Lông Neo Phổ Biến
Bu Lông Neo Chữ L (L-Bolt)
Đầu chôn uốn vuông góc 90°, phổ biến nhất trong nhà tiền chế và nhà xưởng công nghiệp. Chiều dài nhánh uốn 6–10D để đảm bảo sức chịu nhổ.
Bu Lông Neo Hình J (J-Bolt)
Đầu uốn cong 180° như móc câu, dùng cho thiết bị nhẹ, tường xây và kết cấu liên kết ngang.
Bu Lông Neo Chữ U (U-Bolt)
Hai đầu ren, thân uốn hình U, sử dụng cho hệ thống đường ống và neo cột bê tông tròn.
Bu Lông Neo Thẳng (Headed Bolt)
Thân thẳng, một đầu hàn bản thép tăng sức chịu nhổ — dùng trong công trình tải lớn: nhà máy điện, luyện kim, bồn silo.
| Loại | Hình dạng đầu chôn | Ứng dụng chính | Sức chịu nhổ |
|---|---|---|---|
| Chữ L | Góc uốn 90° | Nhà tiền chế, cột thép | Trung bình |
| Hình J | Móc cong 180° | Thiết bị nhẹ, tường xây | Thấp–Trung |
| Chữ U | Hai đầu ren, thân cong | Đường ống, neo cột tròn | Trung bình |
| Thẳng + bản đế | Head plate hàn đầu | Công trình tải lớn, nhà máy | Cao nhất |
Bảng Kích Thước Bu Lông Neo M12–M64
Thông số kỹ thuật tham khảo cho bu lông neo chữ L theo tiêu chuẩn DIN. Chiều dài chôn tối thiểu áp dụng cho bê tông B25.
| Kích thước | d (mm) | Bước ren | Chiều dài ren lộ | Chiều dài chôn tối thiểu |
|---|---|---|---|---|
| M12 | 12 | 1.75 | 100–200 mm | 300 mm |
| M16 | 16 | 2.00 | 150–250 mm | 400 mm |
| M20 | 20 | 2.50 | 150–300 mm | 500 mm |
| M24 | 24 | 3.00 | 200–350 mm | 600 mm |
| M30 | 30 | 3.50 | 250–400 mm | 800 mm |
| M36 | 36 | 4.00 | 300–500 mm | 900 mm |
| M42 | 42 | 4.50 | 300–600 mm | 1050 mm |
| M48–M64 | 48–64 | 5.00 | Theo bản vẽ | Theo bản vẽ |
Cấp Bền & Xử Lý Bề Mặt Bu Lông Neo
| Cấp bền | Độ bền kéo (MPa) | Giới hạn chảy (MPa) | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|---|
| 4.6 | ≥ 400 | ≥ 240 | Nhà xưởng nhẹ, dân dụng |
| 5.6 | ≥ 500 | ≥ 300 | Nhà tiền chế phổ thông |
| 6.6 | ≥ 600 | ≥ 360 | Nhà tiền chế, nhà xưởng vừa và lớn |
| 8.8 | ≥ 800 | ≥ 640 | Kết cấu tải lớn, tháp viễn thông |
Xử lý bề mặt: Hàng đen · Mạ kẽm điện phân 5–12µm · Mạ kẽm nhúng nóng HDG 45–85µm (ven biển, dự án FDI). Inox 304/316 theo yêu cầu.
Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật
- TCVN 1916:1995 – Tiêu chuẩn Việt Nam về bu lông, vít và đai ốc
- ASTM F1554 – Tiêu chuẩn Mỹ, phổ biến trong dự án FDI
- DIN 931/933 – Tiêu chuẩn Đức về ren và thông số cơ học
- JIS B1178 – Tiêu chuẩn Nhật Bản
Tại Sao Nên Chọn Bu Lông Neo COGA?
- Kho hàng M12–M42 sẵn có, giao ngay. M42–M64 gia công theo bản vẽ trong 3–7 ngày.
- CO/CQ đầy đủ đáp ứng nghiệm thu dự án lớn, dự án FDI.
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí từ bản vẽ kỹ sư kết cấu.
- Chiết khấu 3–5% từ 100 kg, 5–8% từ 500 kg.
- Giao hàng nhanh: nội thành TP.HCM 2–4h, toàn quốc 1–5 ngày.
📍 52/25/11 Quốc Lộ 1A, An Phú Đông, Q.12, TP.HCM | ☎️ 070 6789 416 | T2–T7, 8:00–17:30
