Bu Lông Neo M30 – Giải Pháp Liên Kết Cho Công Trình Siêu Nặng
Bu lông neo M30 là kích thước đánh dấu ranh giới giữa “công trình công nghiệp nặng” và “công trình hạ tầng đặc biệt”. Với đường kính 30mm, bước ren 3.5mm và lực kháng nhổ lên đến 270–340 kN, M30 được chỉ định cho các kết cấu mà M27 không đủ: cầu dây văng, đập thủy điện nhỏ, nhà máy nhiệt điện, hoặc móng thiết bị máy nặng hàng trăm tấn.
Thông Số Kỹ Thuật Bu Lông Neo M30
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính | 30mm |
| Bước ren | 3.5mm |
| Chiều dài | 500 / 600 / 800 / 1000 / 1200 / 1500mm |
| Cấp độ bền | 4.6 / 8.8 / 10.9 |
| Lực kháng nhổ B25 | 270–340 kN |
| Lực siết 8.8 | 1.650–1.950 Nm |
| Bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng HDG / Thô gia công CNC |
| Mũi khoan | Ø35mm |
| Tiêu chuẩn | DIN 529 / ASTM A354 |
| Trọng lượng | 3.0–14.0 kg/chiếc |
Ứng Dụng Điển Hình Của Bu Lông Neo M30
- Nhà máy nhiệt điện, thủy điện nhỏ
- Cầu dây văng và cầu đường sắt cao tốc
- Móng thiết bị máy nén, turbine, động cơ lớn
- Tháp điện gió công suất 3–5 MW
- Bến cảng nước sâu, trụ neo tàu container
So Sánh M30 Với M27 Và M33
| Tiêu chí | M27 | M30 | M33 |
|---|---|---|---|
| Lực kháng nhổ | ~220 kN | ~340 kN | ~410 kN |
| Ứng dụng | Cầu trục 20–50T | Hạ tầng đặc biệt | Siêu công trình |
| Yêu cầu thiết bị siết | Cờ lê moment | Cờ lê hydraulic | Hệ thống siết công nghiệp |
Câu Hỏi Thường Gặp
Q: M30 thường dùng trong dự án loại nào tại Việt Nam?
A: Chủ yếu trong các dự án hạ tầng lớn: cầu đường quốc gia, nhà máy điện, cảng biển và các công trình FDI yêu cầu tiêu chuẩn quốc tế (ASTM A354, DIN 529 Grade 8.8+).
Q: Thời gian sản xuất M30 theo đơn đặt hàng?
A: 7–14 ngày tùy số lượng và chiều dài. COGA hỗ trợ gia công CNC chính xác ±0.1mm theo bản vẽ kỹ thuật.
📞 Báo giá M30: 070 6789 416 – gửi bản vẽ qua Zalo để nhận báo giá kỹ thuật chi tiết.







